Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
/
扎赉诺尔区
扎赉诺尔区
trát lại nặc nhĩ khu
Khu Trát Lại Nặc Nhĩ, thuộc thành phố Hô Luân Bối Nhĩ, Nội Mông Cổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khu Trát Lại Nặc Nhĩ, thuộc thành phố Hô Luân Bối Nhĩ, Nội Mông Cổ
- 。
Jalainur là một quận của thành phố Hulunbuir.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ扎赉诺尔区
Phồn thể扎賚諾爾區
trát lại nặc nhĩ khu
Khu Trát Lại Nặc Nhĩ, thuộc thành phố Hô Luân Bối Nhĩ, Nội Mông Cổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khu Trát Lại Nặc Nhĩ, thuộc thành phố Hô Luân Bối Nhĩ, Nội Mông Cổ
- 。
Jalainur là một quận của thành phố Hulunbuir.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)