撤营

撤营
chèyíng
triệt doanh

rút quân; triệt binh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rút quân; triệt binh

    • Họ quyết định rút quân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay thu hồi và dẹp bỏ những gì đã gây dựng — đó là hành động撤 (triệt).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.