手无缚鸡之力

手无缚鸡之力
shǒuzhī
thủ vô buộc kê chi lực

tay không đủ sức trói gà (yếu đuối, không có sức lực) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tay không đủ sức trói gà (yếu đuối, không có sức lực) [thành ngữ]

    • Anh ấy yếu ớt như vậy, làm sao có thể khiêng cái hộp này?

  2. tính từ

    tay không đủ sức buộc gà (yếu đuối, không quen lao động chân tay) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.