- 手thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
tay không đủ sức trói gà (yếu đuối, không có sức lực) [thành ngữ]
tay không đủ sức trói gà (yếu đuối, không có sức lực) [thành ngữ]
Anh ấy yếu ớt như vậy, làm sao có thể khiêng cái hộp này?
tay không đủ sức buộc gà (yếu đuối, không quen lao động chân tay) [thành ngữ]
tay không đủ sức trói gà (yếu đuối, không có sức lực) [thành ngữ]
tay không đủ sức trói gà (yếu đuối, không có sức lực) [thành ngữ]
Anh ấy yếu ớt như vậy, làm sao có thể khiêng cái hộp này?
tay không đủ sức buộc gà (yếu đuối, không quen lao động chân tay) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.