手抓羊肉

手抓羊肉
shǒuzhuāyángròu
thủ trảo dương nhục

thịt cừu/dê cầm tay ăn (thịt có xương, ăn bằng tay)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thịt cừu/dê cầm tay ăn (thịt có xương, ăn bằng tay)

    • Thịt cừu ăn bằng tay là món đặc sản của vùng Tây Bắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.