- 手thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
thịt cừu/dê cầm tay ăn (thịt có xương, ăn bằng tay)
thịt cừu/dê cầm tay ăn (thịt có xương, ăn bằng tay)
Thịt cừu ăn bằng tay là món đặc sản của vùng Tây Bắc.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
thịt cừu/dê cầm tay ăn (thịt có xương, ăn bằng tay)
thịt cừu/dê cầm tay ăn (thịt có xương, ăn bằng tay)
Thịt cừu ăn bằng tay là món đặc sản của vùng Tây Bắc.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.