手心手背都是肉

手心手背都是肉
shǒuxīnshǒubèidōushìròu
thủ tâm thủ bối đô thị nhục

lòng bàn tay hay mu bàn tay đều là thịt (yêu ai cũng như nhau, không nỡ bỏ ai) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lòng bàn tay hay mu bàn tay đều là thịt (yêu ai cũng như nhau, không nỡ bỏ ai) [thành ngữ]

    • Lòng bàn tay hay mu bàn tay đều là thịt, tôi rất khó chọn.

  2. lòng bàn tay hay mu bàn tay đều là thịt (không thể thiên vị ai trong số những người thân) [thành ngữ]

  3. tính từ

    lòng bàn tay hay mu bàn tay đều là thịt (không thể thiên vị bên nào) [thành ngữ]

    • Cả hai đều quan trọng như nhau, tôi rất khó chọn lựa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.