- 手thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
đứng tay; trồng cây chuối (bằng tay)
đứng tay; trồng cây chuối (bằng tay)
Anh ấy có thể trồng cây chuối.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
đứng tay; trồng cây chuối (bằng tay)
đứng tay; trồng cây chuối (bằng tay)
Anh ấy có thể trồng cây chuối.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.