挥
挥
huy
⼿bộ thủ · 9 nétvung; vẫy; huy động
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#23040
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vung; vẫy; huy động
- 。
Anh ấy vẫy tay.
- 貳动động từ
vẫy tay; ra hiệu bằng tay
- 參动động từ
ra lệnh; lệnh; khiến
- 肆动động từ
phân tán; phân tán ra; rải rác
- 伍动động từ
dẫn đường; chỉ đạo; dẫn (điện, nhiệt)
- 陸动động từ
chạy loạn; chạy tứ tán
Đang tải…
挥
Phồn thể揮
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vung; vẫy; huy động
- 。
Anh ấy vẫy tay.
- 貳动động từ
vẫy tay; ra hiệu bằng tay
- 參动động từ
ra lệnh; lệnh; khiến
- 肆动động từ
phân tán; phân tán ra; rải rác
- 伍动động từ
dẫn đường; chỉ đạo; dẫn (điện, nhiệt)
- 陸动động từ
chạy loạn; chạy tứ tán
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.