扇子

扇子
shànzi
phiến tử

quạt; cánh (cửa)

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#30099Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quạt; cánh (cửa)

    • Tôi có một cái quạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.