Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
/
扇子
扇子
phiến tử
quạt; cánh (cửa)
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#30099Lượng từ 把
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quạt; cánh (cửa)
- 。
Tôi có một cái quạt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ扇子
Phồn thể扇
phiến tử
quạt; cánh (cửa)
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#30099Lượng từ 把
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quạt; cánh (cửa)
- 。
Tôi có một cái quạt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn