扁嘴海雀

扁嘴海雀
biǎnzuǐhǎiquè
biển chuỷ hải tước

chim hải tước mỏ dẹt (Synthliboramphus antiquus)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim hải tước mỏ dẹt (Synthliboramphus antiquus)

    • Chim anca cổ xưa là một loài chim biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hộ(cánh cửa)BỘ
  • sách(tập sách mỏng)HỘI Ý

Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.