平坦

平坦
píngtǎn
bình thản

bằng phẳng; bằng phẳng (của địa hình, đường sá)

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#25729
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bằng phẳng; bằng phẳng (của địa hình, đường sá)

    • Con đường này rất bằng phẳng.

  2. tính từ

    bằng phẳng; phẳng

  3. tính từ

    bằng phẳng; phẳng lặng

  4. tính từ

    bằng phẳng; phẳng lặng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.