Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特长
特长
đặc trường
sở trường; năng khiếu đặc biệt
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22075
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sở trường; năng khiếu đặc biệt
- ?
Sở trường của bạn là gì?
- 貳名danh từ
sở trường; thế mạnh; năng khiếu đặc biệt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
特长
Phồn thể特長
đặc trường
sở trường; năng khiếu đặc biệt
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22075
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sở trường; năng khiếu đặc biệt
- ?
Sở trường của bạn là gì?
- 貳名danh từ
sở trường; thế mạnh; năng khiếu đặc biệt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót