所见所闻

所见所闻
suǒjiànsuǒwén
sở kiến sở văn

những gì mắt thấy tai nghe [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    những gì mắt thấy tai nghe [thành ngữ]

    • Anh ấy đã viết lại tất cả những gì mình đã thấy và nghe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.