Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
/
所见所闻
所见所闻
sở kiến sở văn
những gì mắt thấy tai nghe [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
những gì mắt thấy tai nghe [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã viết lại tất cả những gì mình đã thấy và nghe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ所见所闻
Phồn thể所見所聞
sở kiến sở văn
những gì mắt thấy tai nghe [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
những gì mắt thấy tai nghe [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã viết lại tất cả những gì mình đã thấy và nghe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn