Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
/
见闻
见闻
kiến văn
những điều đã thấy và nghe; kiến văn; kinh nghiệm
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
những điều đã thấy và nghe; kiến văn; kinh nghiệm
- 。
Kiến thức của anh ấy rất rộng.
- 貳名danh từ
tai mắt; điều tai nghe mắt thấy; kẻ do thám
- 。
Anh ấy có rất nhiều kiến thức.
- 參名danh từ
kiến thức và kinh nghiệm; những điều tai nghe mắt thấy
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
见闻
Phồn thể見聞
kiến văn
những điều đã thấy và nghe; kiến văn; kinh nghiệm
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
những điều đã thấy và nghe; kiến văn; kinh nghiệm
- 。
Kiến thức của anh ấy rất rộng.
- 貳名danh từ
tai mắt; điều tai nghe mắt thấy; kẻ do thám
- 。
Anh ấy có rất nhiều kiến thức.
- 參名danh từ
kiến thức và kinh nghiệm; những điều tai nghe mắt thấy
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)