Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
/
所剩无几
所剩无几
sở thặng vô kỷ
chẳng còn lại bao nhiêu; còn lại rất ít [thành ngữ]
1 nghĩa#32572
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chẳng còn lại bao nhiêu; còn lại rất ít [thành ngữ]
- 。
Thời gian không còn nhiều nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 乘thừa(cưỡi, nhân lên)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.
所剩无几
Phồn thể所剩無幾
sở thặng vô kỷ
chẳng còn lại bao nhiêu; còn lại rất ít [thành ngữ]
1 nghĩa#32572
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chẳng còn lại bao nhiêu; còn lại rất ít [thành ngữ]
- 。
Thời gian không còn nhiều nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 乘thừa(cưỡi, nhân lên)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn