地产

地产
chǎn
địa sản

bất động sản; địa ốc

1 nghĩa#12113
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bất động sản; địa ốc

    土地和建筑物等不动产的买卖tǔdì hé jiànzhúwù děng búdòngchǎn de mǎimài

    • Anh ấy đã đầu tư vào bất động sản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.