户限为穿

户限为穿
xiànwéichuān
hộ hạn vi xuyên

ngưỡng cửa bị mòn vì khách ra vào không ngớt [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngưỡng cửa bị mòn vì khách ra vào không ngớt [thành ngữ]

    • Nhà anh ấy khách ra vào nườm nượp, mỗi ngày đều có rất nhiều người đến thăm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hộ(cửa một cánh, hộ gia đình (tượng hình))HỘI Ý

Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.