户枢不蠹

户枢不蠹
shū
hộ xu bất đố

bản lề cửa không bao giờ mọt (siêng năng thì không bị hao mòn) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bản lề cửa không bao giờ mọt (siêng năng thì không bị hao mòn) [thành ngữ]

    • Bản lề cửa không bị mối mọt, nước chảy không bị thối rữa.

  2. tính từ

    cái bản lề thường xuyên chuyển động không bị mọt [thành ngữ]

    • Trục cửa không bị mọt, nước chảy không bị thối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hộ(cửa một cánh, hộ gia đình (tượng hình))HỘI Ý

Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.