- 户hộ(cửa một cánh, hộ gia đình (tượng hình))HỘI Ý
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
thông báo đến từng nhà, ai ai cũng biết [thành ngữ]
thông báo đến từng nhà, ai ai cũng biết [thành ngữ]
Tin tức này được truyền bá rộng rãi.
thông báo đến từng nhà, mọi người đều biết [thành ngữ]
Chuyện này được mọi người biết đến.
thông báo đến từng nhà, ai ai cũng biết [thành ngữ]
thông báo đến từng nhà, ai ai cũng biết [thành ngữ]
Tin tức này được truyền bá rộng rãi.
thông báo đến từng nhà, mọi người đều biết [thành ngữ]
Chuyện này được mọi người biết đến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.