户告人晓

户告人晓
gàorénxiǎo
hộ cáo nhân hiểu

thông báo đến từng nhà, ai ai cũng biết [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thông báo đến từng nhà, ai ai cũng biết [thành ngữ]

    • Tin tức này được truyền bá rộng rãi.

  2. động từ

    thông báo đến từng nhà, mọi người đều biết [thành ngữ]

    • Chuyện này được mọi người biết đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hộ(cửa một cánh, hộ gia đình (tượng hình))HỘI Ý

Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.