Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.
/
戴高乐
戴高乐
đội cao lạc
Đái Cao Lạc (Charles de Gaulle, 1890–1970), tướng và chính khách Pháp, lãnh đạo Nước Pháp Tự do trong Thế chiến II, Tổng thống Pháp 1959–1969
1 nghĩa#32712
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đái Cao Lạc (Charles de Gaulle, 1890–1970), tướng và chính khách Pháp, lãnh đạo Nước Pháp Tự do trong Thế chiến II, Tổng thống Pháp 1959–1969
- 。
De Gaulle là tổng thống Pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ戴高乐
Phồn thể戴高樂
đội cao lạc
Đái Cao Lạc (Charles de Gaulle, 1890–1970), tướng và chính khách Pháp, lãnh đạo Nước Pháp Tự do trong Thế chiến II, Tổng thống Pháp 1959–1969
1 nghĩa#32712
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đái Cao Lạc (Charles de Gaulle, 1890–1970), tướng và chính khách Pháp, lãnh đạo Nước Pháp Tự do trong Thế chiến II, Tổng thống Pháp 1959–1969
- 。
De Gaulle là tổng thống Pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao