Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.
/
戴维斯杯
戴维斯杯
đội duy tư bôi
Giải Davis Cup (giải quần vợt đồng đội quốc tế)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Giải Davis Cup (giải quần vợt đồng đội quốc tế)
- 。
Davis Cup là một giải đấu quần vợt quốc tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ戴维斯杯
Phồn thể戴維斯杯
đội duy tư bôi
Giải Davis Cup (giải quần vợt đồng đội quốc tế)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Giải Davis Cup (giải quần vợt đồng đội quốc tế)
- 。
Davis Cup là một giải đấu quần vợt quốc tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao