戳穿

戳穿
chuōchuān
trạc xuyên

vạch trần; lột trần (lời nói dối, âm mưu...)

2 nghĩa#49111
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vạch trần; lột trần (lời nói dối, âm mưu...)

    • Anh ấy đã vạch trần lời nói dối của tôi.

  2. động từ

    đâm thủng; chọc thủng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trạc(chim trĩ có lông dài)HÀI THANH
  • qua(giáo, vũ khí)BỘ

Dùng giáo đâm thủng như lông chim trĩ xuyên không khí, tạo nên dấu chọc戳.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.