截止至

截止至
jiézhǐzhì
tiệt chỉ chí

tính đến; cho đến (một thời điểm nào đó)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. giới từ

    tính đến; cho đến (một thời điểm nào đó)

    • Tính đến hôm nay, chúng tôi đã hoàn thành phần lớn công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • chuy(chim đuôi ngắn)HỘI Ý
  • thập(mười, cắt ngang)HỘI Ý

Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.