Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.
/
戒酒
戒酒
giới tửu
cai rượu; từ bỏ rượu
2 nghĩa#10205
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cai rượu; từ bỏ rượu
中停止喝酒tíngzhǐ hē jiǔ
- 。
Anh ấy quyết định bỏ rượu.
- 貳动động từ
cai rượu; kiêng rượu
中不喝酒;停止喝酒bù hē jiǔ;tíngzhǐ hē jiǔ
- 。
Anh ấy quyết định cai rượu.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))HÌNH THANH
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
戒酒
Phồn thể戒
giới tửu
cai rượu; từ bỏ rượu
2 nghĩa#10205
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cai rượu; từ bỏ rượu
中停止喝酒tíngzhǐ hē jiǔ
- 。
Anh ấy quyết định bỏ rượu.
- 貳动động từ
cai rượu; kiêng rượu
中不喝酒;停止喝酒bù hē jiǔ;tíngzhǐ hē jiǔ
- 。
Anh ấy quyết định cai rượu.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao