戒毒

戒毒
jiè
giới độc

cai nghiện ma túy; cai ma túy

2 nghĩa#15653
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cai nghiện ma túy; cai ma túy

    • Anh ấy đang cai nghiện ma túy.

  2. động từ

    cai nghiện (ma túy)

    • Anh ấy đang cai nghiện.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.