戒严

戒严
jièyán
giới nghiêm

thiết quân luật; giới nghiêm

2 nghĩa#23030
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thiết quân luật; giới nghiêm

    • Chính phủ tuyên bố giới nghiêm.

  2. động từ

    thiết quân luật; giới nghiêm

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.