Tới nội dung chính

咱

咱
zán
ta
⼝bộ khẩu · 9 nét

chúng ta (bao gồm cả người nói lẫn người nghe)

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#3241
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹代đại từ

    chúng ta (bao gồm cả người nói lẫn người nghe)

    中我和你,以及其他人;包括说话人和听话人的集体wǒ hé nǐ, yǐjí qítā rén; bāokuò shuōhuà rén hé tīnghuà rén de jítǐ

    • 。

      Hai chúng ta cùng đi nhé.

  2. 貳代đại từ

    tôi; tao; chúng ta (bao gồm cả người nghe)

    中我和你,或者我和别人wǒ hé nǐ, huòzhě wǒ hé biérén

咱
zán
ta
BỘ THỦ⼝
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu