阿拉

阿拉
ā
a lạp

Allah (tiếng Ả Rập, tên gọi của Thượng Đế trong Hồi giáo)

2 nghĩa#8456
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Allah (tiếng Ả Rập, tên gọi của Thượng Đế trong Hồi giáo)

    伊斯兰教中对真主的称呼yīsīlánjiào zhōng duì zhēnzhǔ de chēnghū

    • Allah là Thượng đế của đạo Hồi.

  2. đại từ

    (tiếng Ngô) tôi; tao; của tôi; chúng tôi; chúng ta; của chúng tôi

    吴方言中表示说话人自己或包括听话人的代词wú fāngyán zhōng biǎoshì shuōhuà rén zìjǐ huò bāokuò tīnghuà rén de dàicì

    • Chúng tôi là người Thượng Hải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.