Tới nội dung chính

咱们

咱们
zánmen
ta môn

chúng ta (bao gồm cả người nói lẫn người nghe)

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#719
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹代đại từ

    chúng ta (bao gồm cả người nói lẫn người nghe)

    中我和你,以及其他人;包括说话人和听话人的群体wǒ hé nǐ, yǐjí qítā rén; bāokuò shuōhuà rén hé tīnghuà rén de qúntǐ

    • !

      Chúng ta cùng đi nhé!

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • !。

      Chúng ta ăn thôi. Tôi sắp chết vì đói rồi.

  2. 貳代đại từ

    chúng ta; mình (bao gồm cả người nghe)

    中包括说话人和听话人的我们bāokuò shuōhuàhuà rén hé tīnghuà rén de wǒmen

  3. 參代đại từ

    chúng ta (bao gồm cả người nghe); cũng đọc là [za2 men5]

    中包括说话人和听话人的人称代词bāokuò shuōhuàrén hé tīnghuàrén de rénchèng dàicì

  4. 肆代đại từ

    bạn; cậu (thân mật); chúng ta (gộp cả người nghe)

    中我和你,一起的人wǒ hé nǐ,yìqǐ de rén

咱
zán
ta
BỘ THỦ⼝
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu