咱们
chúng ta (bao gồm cả người nói lẫn người nghe)
NGHĨA
- 壹代đại từ
chúng ta (bao gồm cả người nói lẫn người nghe)
中我和你,以及其他人;包括说话人和听话人的群体wǒ hé nǐ, yǐjí qítā rén; bāokuò shuōhuà rén hé tīnghuà rén de qúntǐ
- !
Chúng ta cùng đi nhé!
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- !。
Chúng ta ăn thôi. Tôi sắp chết vì đói rồi.
- 貳代đại từ
chúng ta; mình (bao gồm cả người nghe)
中包括说话人和听话人的我们bāokuò shuōhuàhuà rén hé tīnghuà rén de wǒmen
- 參代đại từ
chúng ta (bao gồm cả người nghe); cũng đọc là [za2 men5]
中包括说话人和听话人的人称代词bāokuò shuōhuàrén hé tīnghuàrén de rénchèng dàicì
- 肆代đại từ
bạn; cậu (thân mật); chúng ta (gộp cả người nghe)
中我和你,一起的人wǒ hé nǐ,yìqǐ de rén
chúng ta (bao gồm cả người nói lẫn người nghe)
NGHĨA
- 壹代đại từ
chúng ta (bao gồm cả người nói lẫn người nghe)
中我和你,以及其他人;包括说话人和听话人的群体wǒ hé nǐ, yǐjí qítā rén; bāokuò shuōhuà rén hé tīnghuà rén de qúntǐ
- !
Chúng ta cùng đi nhé!
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- !。
Chúng ta ăn thôi. Tôi sắp chết vì đói rồi.
- 貳代đại từ
chúng ta; mình (bao gồm cả người nghe)
中包括说话人和听话人的我们bāokuò shuōhuàhuà rén hé tīnghuà rén de wǒmen
- 參代đại từ
chúng ta (bao gồm cả người nghe); cũng đọc là [za2 men5]
中包括说话人和听话人的人称代词bāokuò shuōhuàrén hé tīnghuàrén de rénchèng dàicì
- 肆代đại từ
bạn; cậu (thân mật); chúng ta (gộp cả người nghe)
中我和你,一起的人wǒ hé nǐ,yìqǐ de rén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối