- 手thủ(bàn tay)BỘ
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)HÌNH THANH
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
(lóng) tôi cũng chịu thua rồi; tôi cũng bó tay thôi
(lóng) tôi cũng chịu thua rồi; tôi cũng bó tay thôi
Tôi cũng cạn lời rồi, anh ta vậy mà lại tin.
(lóng) tôi cũng chịu thua; ôi trời ơi; không thể tin được
Tôi cũng chịu thua rồi, bạn lại tin anh ta!
(lóng) tôi cũng chịu thua rồi; trời ơi đất hỡi
OMG, bạn lại tin anh ta!
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
(lóng) tôi cũng chịu thua rồi; tôi cũng bó tay thôi
(lóng) tôi cũng chịu thua rồi; tôi cũng bó tay thôi
Tôi cũng cạn lời rồi, anh ta vậy mà lại tin.
(lóng) tôi cũng chịu thua; ôi trời ơi; không thể tin được
Tôi cũng chịu thua rồi, bạn lại tin anh ta!
(lóng) tôi cũng chịu thua rồi; trời ơi đất hỡi
OMG, bạn lại tin anh ta!
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.