Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
成骨不全症
成骨不全症
thành cốt bất toàn chứng
bệnh tạo xương bất toàn (osteogenesis imperfecta); bệnh xương thủy tinh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh tạo xương bất toàn (osteogenesis imperfecta); bệnh xương thủy tinh
- 。
Bệnh xương thủy tinh là một bệnh di truyền hiếm gặp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ成骨不全症
Phồn thể成
thành cốt bất toàn chứng
bệnh tạo xương bất toàn (osteogenesis imperfecta); bệnh xương thủy tinh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh tạo xương bất toàn (osteogenesis imperfecta); bệnh xương thủy tinh
- 。
Bệnh xương thủy tinh là một bệnh di truyền hiếm gặp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao