Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
成问题
成问题
thành vấn đề
thành vấn đề; có vấn đề
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thành vấn đề; có vấn đề
- ?
Cái này sẽ thành vấn đề sao?
- 貳形tính từ
thành vấn đề; có vấn đề; đáng lo ngại
- 。
Cái này sẽ thành vấn đề.
- 參形tính từ
đáng ngờ; có vấn đề; thành vấn đề
- 。
Cái này hơi có vấn đề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ成问题
Phồn thể成問題
thành vấn đề
thành vấn đề; có vấn đề
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thành vấn đề; có vấn đề
- ?
Cái này sẽ thành vấn đề sao?
- 貳形tính từ
thành vấn đề; có vấn đề; đáng lo ngại
- 。
Cái này sẽ thành vấn đề.
- 參形tính từ
đáng ngờ; có vấn đề; thành vấn đề
- 。
Cái này hơi có vấn đề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao