成问题

成问题
chéngwèn
thành vấn đề

thành vấn đề; có vấn đề

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thành vấn đề; có vấn đề

    • Cái này sẽ thành vấn đề sao?

  2. tính từ

    thành vấn đề; có vấn đề; đáng lo ngại

    • Cái này sẽ thành vấn đề.

  3. tính từ

    đáng ngờ; có vấn đề; thành vấn đề

    • Cái này hơi có vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.