成长型思维

成长型思维
chéngzhǎngxíngwéi
thành trưởng hình tư duy

tư duy tăng trưởng; tư duy phát triển (growth mindset)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tư duy tăng trưởng; tư duy phát triển (growth mindset)

    • Tư duy phát triển rất quan trọng đối với việc học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.