Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
成长型思维
成长型思维
thành trưởng hình tư duy
tư duy tăng trưởng; tư duy phát triển (growth mindset)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tư duy tăng trưởng; tư duy phát triển (growth mindset)
- 。
Tư duy phát triển rất quan trọng đối với việc học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))HÌNH THANH
- 土thổ(đất, khuôn đất)BỘ
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
成长型思维
Phồn thể成長型思維
thành trưởng hình tư duy
tư duy tăng trưởng; tư duy phát triển (growth mindset)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tư duy tăng trưởng; tư duy phát triển (growth mindset)
- 。
Tư duy phát triển rất quan trọng đối với việc học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))HÌNH THANH
- 土thổ(đất, khuôn đất)BỘ
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao