成形

成形
chéngxíng
thành hình

thành hình; định hình

3 nghĩa#31321
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thành hình; định hình

    • Kế hoạch này đã thành hình rồi.

  2. động từ

    thành hình; định hình; tạo hình

    • Bức tượng này đã thành hình rồi.

  3. động từ

    thành hình; định hình

    • Sản phẩm này đã thành hình rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.