成型

成型
chéngxíng
thành hình

định hình; thành hình

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#34852
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    định hình; thành hình

    • Sản phẩm này đã thành hình rồi.

  2. động từ

    thành hình; định hình

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.