成员国

成员国
chéngyuánguó
thành viên quốc

quốc gia thành viên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quốc gia thành viên

    • 193

      Tổ chức này có 193 quốc gia thành viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.