成名作

成名作
chéngmíngzuò
thành danh tác

tác phẩm đưa tên tuổi (tác giả, nghệ sĩ…) lên đỉnh danh tiếng; tác phẩm thành danh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tác phẩm đưa tên tuổi (tác giả, nghệ sĩ…) lên đỉnh danh tiếng; tác phẩm thành danh

    • Cuốn tiểu thuyết này là tác phẩm làm nên tên tuổi của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.