Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
成名作
成名作
thành danh tác
tác phẩm đưa tên tuổi (tác giả, nghệ sĩ…) lên đỉnh danh tiếng; tác phẩm thành danh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tác phẩm đưa tên tuổi (tác giả, nghệ sĩ…) lên đỉnh danh tiếng; tác phẩm thành danh
- 。
Cuốn tiểu thuyết này là tác phẩm làm nên tên tuổi của anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
成名作
Phồn thể成
thành danh tác
tác phẩm đưa tên tuổi (tác giả, nghệ sĩ…) lên đỉnh danh tiếng; tác phẩm thành danh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tác phẩm đưa tên tuổi (tác giả, nghệ sĩ…) lên đỉnh danh tiếng; tác phẩm thành danh
- 。
Cuốn tiểu thuyết này là tác phẩm làm nên tên tuổi của anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao