Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
成功大学
成功大学
thành công đại học
Đại học Quốc gia Thành Công (trường đại học nghiên cứu công lập tại Đài Nam, Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đại học Quốc gia Thành Công (trường đại học nghiên cứu công lập tại Đài Nam, Đài Loan)
- 。
Đại học Thành Công ở Đài Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ成功大学
Phồn thể成功大學
thành công đại học
Đại học Quốc gia Thành Công (trường đại học nghiên cứu công lập tại Đài Nam, Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đại học Quốc gia Thành Công (trường đại học nghiên cứu công lập tại Đài Nam, Đài Loan)
- 。
Đại học Thành Công ở Đài Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao