成何体统

成何体统
chéngtǒng
thành hà thể thống

thành thể thống gì vậy!; ra cái thể thống gì thế! [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thành thể thống gì vậy!; ra cái thể thống gì thế! [thành ngữ]

    • Bạn làm như vậy thật là mất thể thống!

  2. tính từ

    thành thể thống gì thế này!; ra cái thể thống gì vậy? [thành ngữ]

    • Bạn làm như vậy thì ra thể thống gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.