Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
成何体统
成何体统
thành hà thể thống
thành thể thống gì vậy!; ra cái thể thống gì thế! [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thành thể thống gì vậy!; ra cái thể thống gì thế! [thành ngữ]
- !
Bạn làm như vậy thật là mất thể thống!
- 貳形tính từ
thành thể thống gì thế này!; ra cái thể thống gì vậy? [thành ngữ]
- ?
Bạn làm như vậy thì ra thể thống gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ成何体统
Phồn thể成何體統
thành hà thể thống
thành thể thống gì vậy!; ra cái thể thống gì thế! [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thành thể thống gì vậy!; ra cái thể thống gì thế! [thành ngữ]
- !
Bạn làm như vậy thật là mất thể thống!
- 貳形tính từ
thành thể thống gì thế này!; ra cái thể thống gì vậy? [thành ngữ]
- ?
Bạn làm như vậy thì ra thể thống gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao