Tới nội dung chính

成交

成交
chéngjiāo
thành giao

thành giao dịch; đồng ý; chốt hợp đồng

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#5032
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thành giao dịch; đồng ý; chốt hợp đồng

    中双方同意买卖或达成协议shuāngfāng tóngyì mǎimài huò dádào xiéyì

    • !

      Chúng ta đã chốt giao dịch rồi!

  2. 貳动động từ

    thành giao dịch; chốt hợp đồng; (cảm thán) thỏa thuận!

    中买卖双方达成协议并完成交易mǎimài shuāngfāng dáchéng xiéyì bìng wánchéng jiāoyì

    • 。

      Giao dịch này đã hoàn tất.

成
chéng
thành
BỘ THỦ⼽
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu