Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
成交
成交
thành giao
thành giao dịch; đồng ý; chốt hợp đồng
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#5032
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thành giao dịch; đồng ý; chốt hợp đồng
中双方同意买卖或达成协议shuāngfāng tóngyì mǎimài huò dádào xiéyì
- !
Chúng ta đã chốt giao dịch rồi!
- 貳动động từ
thành giao dịch; chốt hợp đồng; (cảm thán) thỏa thuận!
中买卖双方达成协议并完成交易mǎimài shuāngfāng dáchéng xiéyì bìng wánchéng jiāoyì
- 。
Giao dịch này đã hoàn tất.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ成交
Phồn thể成
thành giao
thành giao dịch; đồng ý; chốt hợp đồng
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#5032
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thành giao dịch; đồng ý; chốt hợp đồng
中双方同意买卖或达成协议shuāngfāng tóngyì mǎimài huò dádào xiéyì
- !
Chúng ta đã chốt giao dịch rồi!
- 貳动động từ
thành giao dịch; chốt hợp đồng; (cảm thán) thỏa thuận!
中买卖双方达成协议并完成交易mǎimài shuāngfāng dáchéng xiéyì bìng wánchéng jiāoyì
- 。
Giao dịch này đã hoàn tất.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao