懈怠

懈怠
xièdài
giải đãi

kinh tế trì trệ; ế ẩm; không sôi động

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kinh tế trì trệ; ế ẩm; không sôi động

    • Anh ấy làm việc rất lười biếng.

  2. tính từ

    lười biếng; uể oải

  3. tính từ

    lười biếng; giải đãi; cẩu thả

    • Anh ấy làm việc lơ là nên bị sa thải rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.