Tới nội dung chính

起劲

起劲
qǐjìn
khởi kình

hăng hái; hứng khởi; nhiệt tình

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#45523
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hăng hái; hứng khởi; nhiệt tình

    • 。

      Anh ấy làm việc rất hăng hái.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Mọi người làm việc đang hào hứng, cậu nhất định không được phá vỡ khí thế đó.

起
qǐ
khởi
BỘ THỦ⾛
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu