起劲
起劲
khởi kình
hăng hái; hứng khởi; nhiệt tình
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#45523
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hăng hái; hứng khởi; nhiệt tình
- 。
Anh ấy làm việc rất hăng hái.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Mọi người làm việc đang hào hứng, cậu nhất định không được phá vỡ khí thế đó.
Đang tải…
起劲
Phồn thể起勁
khởi kình
hăng hái; hứng khởi; nhiệt tình
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#45523
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hăng hái; hứng khởi; nhiệt tình
- 。
Anh ấy làm việc rất hăng hái.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Mọi người làm việc đang hào hứng, cậu nhất định không được phá vỡ khí thế đó.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua