敬业
敬业
kính nghiệp
tận tâm với công việc; chuyên tâm làm việc
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#43577
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tận tâm với công việc; chuyên tâm làm việc
- 。
Anh ấy là một giáo viên rất tận tâm.
Đang tải…
敬业
Phồn thể敬業
kính nghiệp
tận tâm với công việc; chuyên tâm làm việc
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#43577
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tận tâm với công việc; chuyên tâm làm việc
- 。
Anh ấy là một giáo viên rất tận tâm.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.