Tới nội dung chính

敬业

敬业
jìngyè
kính nghiệp

tận tâm với công việc; chuyên tâm làm việc

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#43577
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    tận tâm với công việc; chuyên tâm làm việc

    • 。

      Anh ấy là một giáo viên rất tận tâm.

敬
jìng
kính
BỘ THỦ⽁
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu