憨态可掬

憨态可掬
hāntài
hàm thái khả cúc

dáng vẻ ngây thơ đáng yêu [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dáng vẻ ngây thơ đáng yêu [thành ngữ]

    • Chú gấu trúc này trông rất đáng yêu.

  2. tính từ

    ngoan ngoãn và khéo léo; dễ thương; lanh lợi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.