Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
/
憨态可掬
憨态可掬
hàm thái khả cúc
dáng vẻ ngây thơ đáng yêu [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dáng vẻ ngây thơ đáng yêu [thành ngữ]
- 。
Chú gấu trúc này trông rất đáng yêu.
- 貳形tính từ
ngoan ngoãn và khéo léo; dễ thương; lanh lợi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ憨态可掬
Phồn thể憨態可掬
hàm thái khả cúc
dáng vẻ ngây thơ đáng yêu [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dáng vẻ ngây thơ đáng yêu [thành ngữ]
- 。
Chú gấu trúc này trông rất đáng yêu.
- 貳形tính từ
ngoan ngoãn và khéo léo; dễ thương; lanh lợi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù