憎恶

憎恶
zēngè
tăng ác

căm ghét cái ác; ghét bỏ điều xấu xa

1 nghĩa#21645
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    căm ghét cái ác; ghét bỏ điều xấu xa

    • Anh ấy ghét sự dối trá.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.