慷慨赴义

慷慨赴义
kāngkǎi
khảng khái phó nghĩa

khảng khái hy sinh vì nghĩa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khảng khái hy sinh vì nghĩa [thành ngữ]

    • Anh ấy đã hy sinh anh dũng vì đất nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.