Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
/
慷慨捐生
慷慨捐生
khảng khái quyên sinh
khảng khái hiến dâng tính mạng; xả thân vì nghĩa [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khảng khái hiến dâng tính mạng; xả thân vì nghĩa [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã hy sinh cuộc đời mình một cách hào hiệp, hiến thân cho đất nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ慷慨捐生
Phồn thể慷
khảng khái quyên sinh
khảng khái hiến dâng tính mạng; xả thân vì nghĩa [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khảng khái hiến dâng tính mạng; xả thân vì nghĩa [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã hy sinh cuộc đời mình một cách hào hiệp, hiến thân cho đất nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù