慷慨捐生

慷慨捐生
kāngkǎijuānshēng
khảng khái quyên sinh

khảng khái hiến dâng tính mạng; xả thân vì nghĩa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khảng khái hiến dâng tính mạng; xả thân vì nghĩa [thành ngữ]

    • Anh ấy đã hy sinh cuộc đời mình một cách hào hiệp, hiến thân cho đất nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.