豪爽

豪爽
háoshuǎng
hào sảng

hào phóng và thẳng thắn; khảng khái

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hào phóng và thẳng thắn; khảng khái

    • Anh ấy là một người hào sảng.

  2. tính từ

    hào phóng; thẳng thắn; phóng khoáng

  3. tính từ

    phóng khoáng; hào sảng; khảng khái

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.