Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
/
豪爽
豪爽
hào sảng
hào phóng và thẳng thắn; khảng khái
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hào phóng và thẳng thắn; khảng khái
- 。
Anh ấy là một người hào sảng.
- 貳形tính từ
hào phóng; thẳng thắn; phóng khoáng
- 參形tính từ
phóng khoáng; hào sảng; khảng khái
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
豪爽
Phồn thể豪
hào sảng
hào phóng và thẳng thắn; khảng khái
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hào phóng và thẳng thắn; khảng khái
- 。
Anh ấy là một người hào sảng.
- 貳形tính từ
hào phóng; thẳng thắn; phóng khoáng
- 參形tính từ
phóng khoáng; hào sảng; khảng khái
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 象xiàngcon voi; voi
- 豪háovĩ đại; hùng vĩ; cao xa
- 豢huànnuôi dưỡng (súc vật); chăn nuôi
- 㒸suìdạng cổ của 遂[suì]
- 䝓lièbờm (lông bờm); bờm tóc; lông tua (ở cổ thú hoặc cá)
- 豕shǐlợn; heo (văn)
- 豖chùlợn bị trói; heo bị xiềng
- 豗huīva chạm; đụng nhau
- 豚túnlợn con; heo sữa
- 豜jiānlợn trưởng thành; lợn lớn
- 豝bālợn cái