慰问金

慰问金
wèiwènjīn
uỷ vấn kim

tiền thăm hỏi; tiền trợ cấp (dùng khi có tang, bị thương nặng hoặc hoàn cảnh khó khăn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền thăm hỏi; tiền trợ cấp (dùng khi có tang, bị thương nặng hoặc hoàn cảnh khó khăn)

    • Anh ấy đã nhận được tiền bồi thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.