- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 曼mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
thành phố chậm; đô thị nhịp sống chậm
thành phố chậm; đô thị nhịp sống chậm
Nhịp sống ở thành phố chậm rất chậm.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
thành phố chậm; đô thị nhịp sống chậm
thành phố chậm; đô thị nhịp sống chậm
Nhịp sống ở thành phố chậm rất chậm.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.