慢城市

慢城市
mànchéngshì
mạn thành thị

thành phố chậm; đô thị nhịp sống chậm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thành phố chậm; đô thị nhịp sống chậm

    • Nhịp sống ở thành phố chậm rất chậm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH

Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.