慢半拍

慢半拍
mànbànpāi
mạn bán phách

chậm nửa nhịp; (bóng) chậm chạp; phản ứng chậm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chậm nửa nhịp; (bóng) chậm chạp; phản ứng chậm

    • Anh ấy luôn chậm nửa nhịp.

  2. tính từ

    chậm một nhịp; chậm chạp; (bóng) chậm hiểu; phản ứng chậm

    • Anh ấy luôn chậm một nhịp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH

Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.